Đánh giá chi tiết xe Hyundai Grand i10 1.2 AT 2018 số tự động

Với mức giá bán thấp, Grand i10 1.2 AT 2018 số tự động đang tạo sức hút với những khách hàng có mức ngân sách hạn chế hoặc đầu tư chạy xe thương mại kết hợp nhu cầu cá nhân.

Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và nhận bảng giá xe Ôtô Hyundai tốt nhất.
MIỀN BẮC
MIỀN NAM
0971.069.888 (THIỆN)
0938.878.099 (QUANG)

(*) Quý khách Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động.

Động cơ dung tích nhỏ nên cảm giác lái không thực sự phấn khích, các tiện nghi chỉ ở mức cơ bản tuy vậy xe vẫn có một số điểm nhấn về thiết kế, tạo sức hút riêng bên cạnh giá bán cạnh tranh so với các dòng xe cùng phân khúc khác như Chevrolet Spark 2018 hay Toyota Wigo 2018.

Xem thêm: Đánh giá xe Hyundai Grand i10 2018 và giá bán T5/2018

gia-xe-hyundai-grand-i10-2018-hatchback-va-sedan-muaxegiatot-vnĐánh giá chi tiết xe Hyundai Grand i10 1.2 AT 2018 số tự động

Giá xe Hyundai Grand i10 2018

Giá xe Hyundai Grand i10 2018 cập nhật T4/2018
Phiên bản xeGiá xe niêm yết
Giá xe Grand i10 hatchback (5 cửa)1.0 MT base315.000.000
1.0 MT355.000.000
1.2 MT base330.000.000
1.2 MT370.000.000
1.0 AT385.000.000
1.2 AT402.000.000
Giá xe Grand i10 sedan (4 cửa)1.2 MT base350.000.000
1.2 MT390.000.000
1.2 AT415.000.000
(MT : số sàn / AT : số tự động)

Giá xe Grand i10 2018 trên không phải giá xe i10 2018 lăn bánh (Chưa bao gồm trước bạ, phí đăng ký, bảo hiểm, đường bộ…). Cũng như chưa bao gồm các khoản khuyến mãi, giảm giá (nếu có) tại đại lý chúng tôi. Vui lòng liên hệ theo từng vùng để nhận giá xe i10 2018 tốt nhất.

Qua bảng giá xe i10 2018 trên có thể thấy, Hyundai Grand i10 1.2AT 2018 có hai phiên bản sedan (4 cửa, hay 2 đầu) và Hatchback (5 cửa, 1 đầu) với giá bán niêm yết lần lượt là 395 triệu và 415 triệu. Xe sedan (4 cửa) phù hợp hơn cho khách hàng muốn mua xe chạy kinh doanh dịch vụ với chi phí đầu tư ban đầu thấp, nếu so với việc đầu tư mua xe Vios 2018 thì khoản đầu tư vào i10 2018 sedan nhanh thu hồi vốn hơn rất nhiều. Xe Grand i10 Hatchback (5 cửa) lại phù hợp với với khách hàng cá nhân mua xe chạy lại trong thành phố.

Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và nhận bảng giá xe Ôtô Hyundai tốt nhất.
MIỀN BẮC
MIỀN NAM
0971.069.888 (THIỆN)
0938.878.099 (QUANG)

(*) Quý khách Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động.

gia-xe-hyundai-grand-i10-2018-hatchback-va-sedan-muaxegiatot-vn-hong-xe-1Hyundai Grand i10 1.2AT đang là mẫu xe bán chạy nhất của chúng tôi

Ngoại thất xe Grand i10 1.2 AT

Grand i10 sedan có kích thước tổng thể là 3995 x 1660 x 1505 mm, trong khi bản hatchback cùng chiều cao và chiều rộng, chỉ thu hẹp chiều dài khung xe xuống còn 3765 mm nên dáng xe gọn gàng hơn. Đây có thể là một trong những lí do bản hatchback lại có giá bán thấp hơn sedan.

gia-xe-hyundai-grand-i10-2018-hatchback-va-sedan-muaxegiatot-vn-dau-xe

Mặc dù đều là xe Grand i10 song hai phiên bản khác biệt đáng kể về vẻ bên ngoài: sedan sở hữu một lưới tản nhiệt cỡ lớn trong khi hốc gió phía dưới thu hẹp thành một dải, mở rộng sang hai cụm đèn sương mù.

Ngược lại, bản hatchback có lưới tản nhiệt rất mỏng, để lại phần lớn không gian đầu xe cho một thiết kế hốc gió cỡ lớn hình lục giác cách điệu hầm hố sơn tối màu. Cụm đèn sương mù hình boomerang tách rời.

gia-xe-hyundai-grand-i10-2018-hatchback-va-sedan-muaxegiatot-vn-hong-xei10 1.2AT phiên bản hatchback 5 cửai10 1.2AT phiên bản sedan 4 cửa (hai đầu)i10 1.2AT phiên bản sedan 4 cửa (hai đầu)

Cả hai có cụm đèn trước giống nhau về cả thiết kế lẫn trang bị đèn pha halogen truyền thống với bóng choá cỡ lớn. Bản hatchback được bổ sung đèn LED chạy ban ngày giúp tăng tính an toàn và nét thể thao, cá tính cho xe.

Thiết kế sườn xe cá tính với mảng ốp màu đen ở gầm. Bộ lazang trẻ trung và khác biệt đáng kể giữa hai bản sedan và hatchback. Gương chiếu hậu ngoài của xe hỗ trợ chỉnh điện và sơn cùng màu thân xe trong khi tay nắm cửa được mạ crom sang trọng.

gia-xe-hyundai-grand-i10-2018-hatchback-va-sedan-muaxegiatot-vn-duoi-xeĐuôi xe i10 1.2AT phiên bản hatchback 5 cửaĐuôi xe i10 1.2AT phiên bản sedan 4 cửa (hai đầu)Đuôi xe i10 1.2AT phiên bản sedan 4 cửa (hai đầu)

Đuôi xe cũng thể hiện rõ sự khác biệt: bản hatchback thiết kế đèn hậu nhỏ, tròn trịa, có cánh hướng gió và ăng-ten dạng cột, cản sau ốp mảng nhựa đen còn ở bản sedan, đèn hậu có dạng mũi tên hướng tâm, cản sau màu đen và hẹp, thanh thoát, ăng-ten dạng vây cá trẻ trung.

Nội thất xe Grand i10 1.2 AT

Mặc dù có chiều dài hẹp hơn, bản hatchback vẫn duy trì chiều dài cơ sở tương tự bản sedan với 2425mm. Khoảng cách giữa hai hàng ghế vẫn đảm bảo độ rộng rãi cần thiết song việc lược bỏ phần cốp cũng giảm thể tích khoang chứa đồ đi đáng kể.

gia-xe-hyundai-grand-i10-2018-hatchback-va-sedan-muaxegiatot-vn-noi-that-xe

Grand i10 chia sẻ thiết kế nội thất giống nhau trên sedan lẫn hatchback, với táp lô tạo hình đối xứng mở rộng theo chiều ngang sang hai bên cửa, các cửa gió hình tròn, một màn hình giải trí thông tin tại trung tâm, các nút bấm và núm xoay nổi. Tuy nhiên, tone màu chủ đạo của bản hatchback là Đen – Nâu nhạt sang trọng còn sedan màu Đen – Cam cá tính.

gia-xe-hyundai-grand-i10-2018-hatchback-va-sedan-muaxegiatot-vn-ghe-truoc-sedanNội thất xe i10 1.2AT sedan (4 cửa)

gia-xe-hyundai-grand-i10-2018-hatchback-va-sedan-muaxegiatot-vn-ghe-sau-sedanTay lái bọc da, cảm giác cầm đằm tay. Mẫu xe này cũng được ưu ái trang bị chìa khoá thông minh và tích hợp tính năng khởi động bằng nút bấm, mang đến hứng khởi cho tài xế mỗi lần sử dụng xe.

Khác với bản số sàn, bản 1.2AT sở hữu các ghế ngồi bọc da, mang đến trải nghiệm sang trọng và quý phái hơn. Hàng ghế sau xe gập 60:40 linh hoạt, tương tự các mẫu xe hiện nay. Ghế lái được trang bị cửa sổ chỉnh điện tự động rất tiện lợi. Đặc biệt là cốp xe hỗ trợ đóng mở điện rất tiện lợi cho hành khách khi cần sử dụng đến khoang này.

gia-xe-hyundai-grand-i10-2018-hatchback-va-sedan-muaxegiatot-vn-ghe-truoc-hatchbackNội thất xe i10 1.2AT hatchback (5 cửa)

gia-xe-hyundai-grand-i10-2018-hatchback-va-sedan-muaxegiatot-vn-ghe-sau-hatchback

Mặc dù là phiên bản cao cấp nhất của mẫu Grand i10 nói chung, xe vẫn chỉ có duy nhất một lựa chọn hệ thống điều hoà chỉnh tay thuần tuý, kết hợp với rèm che nắng ở kính sau để duy trì khoang hành khách mát mẻ. Một điểm thú vị là Grand i10 1.2AT có hộc đựng đồ làm mát, có thể sử dụng cho nước uống, giúp giải khát tốt hơn.

gia-xe-hyundai-grand-i10-2018-hatchback-va-sedan-muaxegiatot-vn-vo-lang

gia-xe-hyundai-grand-i10-2018-hatchback-va-sedan-muaxegiatot-vn-nut-dieu-khien-vo-lang

gia-xe-hyundai-grand-i10-2018-hatchback-va-sedan-muaxegiatot-vn-nut-dieu-khien-vo-lang-2

gia-xe-hyundai-grand-i10-2018-hatchback-va-sedan-muaxegiatot-vn-bangdieukhien

gia-xe-hyundai-grand-i10-2018-hatchback-va-sedan-muaxegiatot-vn-usb

gia-xe-hyundai-grand-i10-2018-hatchback-va-sedan-muaxegiatot-vn-dvd-vietmap

gia-xe-hyundai-grand-i10-2018-hatchback-va-sedan-muaxegiatot-vn-dvd-vietmap-2

gia-xe-hyundai-grand-i10-2018-hatchback-va-sedan-muaxegiatot-vn-dieu-hoa-chinh-tu-dong

gia-xe-hyundai-grand-i10-2018-hatchback-va-sedan-muaxegiatot-vn-canh-cua-1

gia-xe-hyundai-grand-i10-2018-hatchback-va-sedan-muaxegiatot-vn-cop-sau-1

Hệ thống giải trí của Grand i10 2018 hai đầu 1.2 AT hai đầu (sedan) hay 1 đầu (hatchback) đều xoay quanh màn hình AVN, đầu đĩa CD, Radio với 4 loa thường cho trải nghiệm ở mức cơ bản, không ấn tượng.

Chế độ vận hành

Khoảng sáng gầm xe của các bản Grand i10 là 150mm nên trọng tâm khá thấp, giúp xe di chuyển cân bằng ngay cả khi vào các khúc cua, mặc dù trọng lượng xe khá nhẹ.

gia-xe-hyundai-grand-i10-2018-hatchback-va-sedan-muaxegiatot-vn-xe-gia-dinh-co-nho

Các mẫu Grand i10 1.2AT đều được trang bị động cơ KAPPA 1.2 MPI dung tích chỉ 1.2 lít nên chỉ sản sinh công suất tối đa 85 mã lực tại 6000 vòng/ phút và momen xoắn cực đại 120 Nm tại 4000 vòng/ phút. Thông số hạn chế là đặc điểm của dòng xe cỡ nhỏ, giúp xe duy trì được mức giá bán thấp, đáp ứng các nhu cầu đi lại phạm vi hẹp, trong nội ô.

gia-xe-hyundai-grand-i10-2018-hatchback-va-sedan-muaxegiatot-vn-can-so-tu-dong

Với mức giá bán tương đối thấp, khó có thể mong đợi Grand i10 1.2AT sở hữu một hộp số hiện đại hơn kiểu hộp số tự động 4 cấp trong khi loại 6 cấp đang dần trở thành tiêu chuẩn của ngành công nghiệp.

gia-xe-hyundai-grand-i10-2018-hatchback-va-sedan-muaxegiatot-vn-dau-xe-sedan

Hệ thống giảm xóc trước của Grand i10 1.2 AT là kiểu Macpherson quen thuộc, cũng như cặp Thanh xoắn ở bánh sau, giúp tăng độ cân bằng khi chạy. Xe nhỏ nên lốp cỡ 165/65R14 di chuyển linh hoạt.

Hệ thống an toàn

Grand i10 1.2 AT trang bị một camera lùi (bản hatchback có thêm cảm biến), giúp người lái lùi và đỗ xe vào bãi nhanh chóng, hạn chế va chạm do bị khuất tầm nhìn. Ngoài ra, các tính năng an toàn trên Grand i10 1.2AT rất cơ bản, bao gồm hệ thống chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử và 2 túi khí dành cho hàng ghế trước.

gia-xe-hyundai-grand-i10-2018-hatchback-va-sedan-muaxegiatot-vn-camera-luiCamera lùi + cảm biến trên I10 2018 1.2AT

Hệ thống chống trộm mã hoá khoá động cơ cũng được lắp đặt cho Grand i10 1.2AT, bảo vệ xe khỏi các nguy cơ trộm cắp.

Liên hệ tư vấn mua xe Hyundai

Quý khách hàng đang có nhu cầu tư vấn mua xe Hyundai Grand i10 2018 1.2 AT số tự động hoặc các phiên bản khác của xe i10 2018 vui lòng liên hệ với chúng tôi qua Hotline dưới đây để được tư vấn tốt nhất.

Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và nhận bảng giá xe Ôtô Hyundai tốt nhất.
MIỀN BẮC
MIỀN NAM
0971.069.888 (THIỆN)
0938.878.099 (QUANG)

(*) Quý khách Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động.

Tại sao nên mua xe tại đại lý chúng tôi qua Mr Quang : 

    Tư vấn bán hàng chuyên nghiệp và tận tâm, thông tin luôn chính xác.
    Tư vấn toàn diện về thủ tục mua xe Hyundai Grand I10 2018 trả góp với lãi suất thấp nhất thị trường.
    Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm tới khi xe lăn bánh. Giao xe tận nhà, toàn quốc. 
    Hỗ trợ mua xe đã qua sử dụng giá tốt nhất thị trường, nhanh chóng trong ngày
    Luôn có xe lái thử để khách hàng trải nghiệm xe.

Xem thêm : Bảng giá xe Ô tô Hyundai cập nhật T5/2018

Thông số kỹ thuật xe i10 1.2AT 2018

MẪU XE
Grand i10 1.2 AT 2018 Hatchback
Grand i10 1.2 AT 2018 Sedan
Thông số kỹ thuật
Kích thước tổng thể (DxRxC)
3,765 x 1,660 x 1,505
3,995 x 1,660 x 1,505  
Chiều dài cơ sở
2,425
 2,425 
Khoảng sáng gầm xe (mm)
152
 152
Động cơ
Kappa 1.25 MPI
 Kappa 1.25 MPI
Dung tích xy lanh (cc)
1.248
1.248
Công suất cực đại (ps/rpm)
87/6,000
 87/6,000 
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)
119.68/4,000
 119.68/4,000
Dung tích bình nhiên liệu
43 lít
 43 lít
Hộp số
Số tự động 4 cấp
 Số tự động 4 cấp
Hệ thống dẫn động
FWD – Dẫn động cầu trước
 FWD – Dẫn động cầu trước
Phanh trước/sau
Đĩa/Tang trống
 Đĩa/Tang trống
Hệ thống treo trước
Macpherson
 Macpherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
 Thanh xoắn
Thông số lốp
165/65R14
 165/65R14
Trang bị nội thất và tiện nghi
Vô lăng bọc da

 
Vô lăng trợ lực + gật gù

 
Chất liệu ghế
Da
 Da
Ghế lái chỉnh độ cao

 
Tấm chắn khoang hành lý

 
Khóa cửa từ xa
 
 
Chìa khóa thông minh, khởi động nút bấm

 
Màn hình cảm ứng tích hợp dẫn đường giọng nói

 
Số loa
4
 4
Kính chỉnh điện tự động (bên lái)

 
Cảm biến lùi

 
Hệ thống chống trộm Immobilizer

 
Khóa cửa trung tâm

 
Gạt mưa phía sau

 
Tẩu thuốc + gạt tàn

 
Ngăn làm mát

 
Gương trang điểm ghế phụ

 
Cốp mở điện

 
Điều hòa

 
Trang bị Ngoại thất     
Gương chỉnh điện, có sấy 

 
Gương gập điện, tích hợp báo rẽ
• 
 
Đèn LED ban ngày + đèn sương mù

 
An Toàn
Túi khí đôi

 
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

 
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

 
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)
Trong đô thị
9,2
 9,2
Ngoài đô thị
5,37
 4,67
Kết hợp
6,6
 6,3